Chính sách bảo hành


Chính sách bảo hành

  1. Service Policy Purpose
  1. Mục Đích

Mục đích chính sách chăm sóc khách nhằm thiết lập một cách hiểu chung đối với tất cả khách hàng của Midea và các đối tác là trạm bảo hành ủy quyền của Midea Việt Nam (MVN) dựa trên các tiêu chuẩn của Midea như sau:

The pupose of this service policy is to establish a common understanding to all Midea ‘s customers and Authourized Service Partners (ASP) based on Midea Vietnam (MVN)

  • Các nghĩa vụ bắt buộc đối với các sản phẩm bán ra tại thị trường Việt Nam
  1. On warranty obligation for the products sold out the market
  • Các hình thức đối tác
  1. Types of Partners
  • Phạm vi thi hành bởi Midea và các trạm bảo hành ủy quyền của Midea
  1. Scope of works performed by Midea and ASP during warranty period
  • Hoạt động thay thế linh kiện
  1. Spare part replacement
  • Hoạt động thay thế sản phẩm
  1. Product replacement
  • Thanh toán/Bồi thường dịch vụ
  1. Service Claim/compensation
  • Các hoạt động cung cấp linh kiện
  1. Spare Part Operations
  • Hoạt động trung tâm cuộc gọi
  1. Call Center Operation
  2.  
  1. Application
  1. Phạm Vi Áp Dụng
    1. Chính sách này sẽ có hiệu lực từ ngày 01/07/2018 và được áp dụng cho tất cả các sản phẩm được sản xuất, nhập khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam mang thương hiệu Midea. Một số điểm trong chính sách này sẽ được thực thi ngay tại thời điểm này như đã đề cập.
  2. This service policy will be effective from July 01 2018 and applied to all product branded Midea which produced, imported and distributed in Vietnam market by Midea Vietnam.
    1. Chính sách này được phê duyệt và ban hành bởi Tổng giám đốc và sẽ được điều chỉnh nếu theo yêu cầu thực tiễn.
  3. This service policy is approved and released by MVN general manager and will be changed as actual requirement.
    1. Midea Việt Nam có toàn quyền thay đổi, chỉnh sửa chính sách này tại bất kỳ thời điểm nào.
  4. MVN reserves the full right to revise, modify this policy at any time.
    1. Chính sách này được thay thế cho tất cả các chính sách đã ban hành trước đây có cùng nội dung và chủ đề.
  5. This pocily will be replaced all earlier policies issued on the same content and subject.
  6.  
  1. Definitions
  1. Định Nghĩa
    1. DOA – Sản phẩm bị hư hỏng khi mới bán đối với người tiêu dùng: là sản phẩm được phát hiện bị hư hỏng, thiếu phụ kiện đi kèm tại thời điểm giao hàng hoặc bị hư hỏng trong vòng 14 ngày từ ngày mua hàng
  2. DOA – Dead on Arrival for consumers: is at the time when a productis found damaged for defective at time of delivery, lack of accessory or has failed within 14 days of purchasing.
    1. Carry in repair – sản phẩm mang đến trạm bảo hành: là những sản phẩm gia dụng nhỏ như (nồi cơm điện, bếp từ, ấm đun, bình siêu tốc, lò viba, máy hút bụi, máy xay, máy ép sinh tố, nối áp suất, quạt hơi nước nhỏ, quạt điện)
  3. Carry in – the product brought to service center: the small home appliances products such as (rice cooker, induction cooker, kettle, microwave oven, vacunm cleaner, slow juicer, handmixer, pressure cooker, small aircooler fan, electric fan.
    1. On site repair – sản phẩm bảo hành tại nhà: là những sản phẩm gia dụng lớn như (máy lạnh, máy giặt, tủ lạnh, tủ đông, máy hút khói, máy lọc nước, bếp điện từ đôi, máy tắm nước nóng, quạt hơi nước lớn)
  4. On site repair – in house reapir: the big home appliances products such as (air conditioner, washing machine, refregerators, chest freezer, hood vacunm, water purifier, twin induction cooker, water heater, big aircooler)
    1. Nhận về và trả sản phẩm bảo hành: là những sản phẩm điện máy lớn (tủ lạnh, máy lạnh, máy giặt, tủ đông, bếp âm, máy nước nóng lạnh…) không thể sữa chữa tại địa điểm của khách hàng mà cần mang về trạm bảo hành ủy quyền Midea kiểm tra, theo dõi, sữa chữa và hoàn trả lại khách hàng sau khi đã hoàn tất việc bảo hành.
  5. Pick up and Return warranty product: the big home appliances products (refrigerator, air consitioner, washing machine, chest freezer, twin induction cooker, water heater…) cannot repair at consumer ‘s site and need to be picked up the unit to service provoider to inspect, follow up, repair and then return to cosumers once the repair finished.
    1. Trả hàng do lỗi kỹ thuật: là những sản phẩm được sản xuất hoặc nhập khẩu bởi MVN nhưng phát sinh lỗi kỹ thuật trong thời gian bảo hành và được xác nhận bằng văn bản bởi MVN hoặc đối tác cung cấp dịch vụ bảo hành của MVN
  6. Technical return: the products manufactured or imported by MVN and occur the technical problem during warranty period and confirmed in writing by MVN or MVN ‘s service providers   
  7.  
    1. Sữa chữa bị quay lại: là những sản phẩm được sữa chữa lần thứ hai, lần thứ ba trong vòng 60 ngày với cùng một lỗi kể từ lần sữa chữa bảo hành lần đầu tiên. Sữa chữa quay lại được xác định như sau:
  1. Same product, same defect
  2. (Cùng sản phẩm, cùng lỗi)
  1. Sữa lần 1
  2. 1st repair
  1. Sữa lần 2
  2. 2nd repair
  1. Sữa lần 3
  2. 3rd repair
  1. Giải pháp
  2. Solution
  1. < 60 days
  1. x
  1. x
  1. x
  1. Replaced new unit
  2. Đổi sản phẩm mới
  1. < 60 days
  1. x
  1.  
  1. Replaced new unit
  2. Đổi sản phẩm mới

< 60 days

  1.  
  1. x
  1. Replaced new unit
  2. Đổi sản phẩm mới

> 60 days

  1.  
  1.  
  1.  Note: (x) Failed
  2.        (√): Done
  3. Repeat repair: the product repaired second time and third time within 60 days with the same defect against the first warranty repair.
    1. Sữa chữa không lợi ích kinh tế: là việc sữa chữa sản phẩm mà chi phí của nó chiếm từ 80% trở lên so với giá trị của sản phẩm được thay thế
  4. BER (Beyond Economic Repair): the repair which its cost takes from 80% up vs a new unit replaced
    1. Đổi ngang sản phẩm (áp dụng cho sản phẩm gia dụng nhỏ): là những sản phẩm phát sinh lỗi do nhà sản xuất còn trong hạn bảo hành, nhưng chi phí dùng cho việc sữa chữa bảo hành sản phẩm đó chiếm từ 80% giá trị của một sản phẩm được thay thế mới theo kết luận của phòng dịch vụ khách hàng Midea hoặc nhà cung cấp dịch vụ bảo hành ủy quyền MVN. Trong trường hợp này, sản phẩm của khách hàng sẽ không cần sữa chữa và được đổi ngang với sản phẩm mới
  5. SWAP (applied with small home appliances): the products occur the defect by manufacturer in the waaranty period but the repair cost reach from 80% up vs the price of a new replaced unit as the conclusion from MVN service or MVN service provider. In this case, the defective product doesn’t need to be repaired and swapped a new product.
  6.  
  1. References

Tài Liệu Tham Khảo

  1. WORK FLOW

LƯU TRÌNH CÔNG VIỆC

 

  1. Types Of Service Providers
  1. Các Loại Hình Cung Cấp Dịch Vụ
    1. Đại lý bán hàng có đủ điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực để cung cấp dịch vụ sữa chữa cho người tiêu dùng sẽ được phê duyệt để trở thành nhà cung cấp dịch vụ cho Midea
  2. Dealers who has infrastructure, equipments, manpowers to provide service to customers
  3. will be approved to become Midea service provoider
    1. Giám đốc dịch vụ khách hàng sẽ là một phần trong việc chỉ định nhà cung cấp dịch vụ
  4. Customer Service Manager will be a part of appointing service provider
    1. Nhà cung cấp dịch vụ sẽ được nhận phí dịch vụ theo mức tiêu chuẩn
  5. Service Provider will get the service fee as per standard rate
    1. Nhà cung cấp dịch vụ sẽ phải điền đầy đủ vào mẫu đơn với sự phê duyệt của giám đốc dịch vụ khách hàng, giám đốc dịch vụ khách hàng khu vực Asean, giám đốc tài chính và tổng giám đốc để được kích hoạt trên hệ thống I-service của Midea
  6. Service Provider standard application form will be filled in by ASP with approval from local Customer Service Manager, ASEAN service Head, local Financial Manager and subsidiary GM to active in Midea I-service system.
    1. Tất cả các yêu cầu cung cấp dịch vụ phải được quản lý trên hệ thống I-Service đối với tất
  7.           cả các nhà cung cấp dịch vụ.
  8. All the service Request management madantory through I-service system for all service provider.
  9.  
  1. Authorized Service Provider (ASP)
  1. Trạm Bảo Hành Ủy Quyền
    1. Ủy quyền để cung cấp một dịch vụ cho người tiêu dùng đối với tất cả các sản phẩm được phân phối và sản xuất mang thương hiệu Midea
  2. Authorized to provide a service to consumers for all the Midea product produced or imported.
    1. ASP là đơn vị sẽ chịu trách nhiệm sữa chữa, kiểm tra, thu hồi, đổi trả các sản phẩm bị hư hỏng, sản phẩm tại kho của đại lý, nhà phân phối và người tiêu dùng.
  3. ASP is the unit who is responsible for reparing, inspection, replace, return the defective products at dealers and consumers.
    1. ASP sẽ được chi trả chi phí sịch vụ cho mỗi trường hợp được giao bởi Midea
  4. ASP will get the service fee for every cases assigned by Midea.
    1. Trong trường hợp áp dụng giá dịch vụ đặc biệt phải được sự chấp thuận của giám đốc dịch vụ khách hàng, giám đốc tài chính và tổng giám đốc.
  5. In cases of any special rate, it must be approved by customer service manager, Finance Manager and subsidiary GM.
    1. ASP có thể là trạm sữa chữa độc quyền hoặc nhiều thương hiệu khác.
  6. ASP can be exclusive or multi brand repair partner.
    1. Hợp đồng dịch vụ sẽ được ký với ASP
  7. Service Agreement will be signed with ASP after evaluated capability and training.
    1. Hợp đồng dịch vụ sẽ được ủy quyền ký bởi giám đốc dịch vụ khách hàng.
  8. Service Agreement will be authorized to Customer Service Manager for signing.
  1. Tất cả các trạm bảo hành ủy quyền phải có đầy đủ điều kiện cơ sở vật chất sau đây mới được chỉ định làm nhà cung cấp dịch vụ bảo hành. Cơ sở vật chất bao gồm:

All ASPs should have the following infrastructure availability before appointment. Infrastructure includes:

  • Có đầy đủ kỹ thuật để tiếp nhận các trường hợp than phiền từ khách hàng
  1. Enough technicians for customer complaints
  • Nhân viên hành chính/hậu cần
  1. Admin staff/back office staffs
  • Các thiết bị, dụng cụ sữa chữa
  1. Equipments and tool for repairing
  • Máy tính cho việc thao tác hệ thống I-service
  1. Computer for I-service operating
  • Nơi làm việc/phòng kỹ thuật
  1. Workking place/technical room
  • Phương tiện vận chuyển xe máy/xe tải
  1. Transportation means: motorbike/van
  2.  
  1. Scope of Work To Authourized Service Partner (ASP)
  1. Phạm Vi Công Việc Đối Với Trạm Bảo Hành Ủy Quyền
  2. Sau đây là phạm vi công việc được thực hiệc của trạm bảo hành ủy quyền:
  3. The following is the scope of work performed by ASP:
  4. 8.1 Tiếp nhận các yêu cầu phục vụ từ Midea và trung tâm cuộc gọi
  5. Receive all the service request from Midea and call center
    1. Tiếp nhận và giải quyế các sự cố sản phẩm, sữa chữa hoàn chỉnh trong điều điện sử dụng tốt
  6. Receive and trouble shooting, maintaining the product in good working condition.
    1. Thay thế linh kiện miễn phí cho khách hàng theo điều kiện bảo hành khi được yêu cầu.
  7. Provide free spare part to customers as warranty condtion which is required.
    1. Thu hồi linh kiện bảo hành đã qua sử dụng, báo cáo chi phí dịch vụ thông qua hệ thống
  8.           I-service
  9. Take back used defective spare part, claim the service through I-service system
    1. Đổi sản phẩm mới cho khách hàng theo sự phê duyệt của phòng dịch dụ Midea Việt Nam.
  10. Replace a new unit to customers as MVN Service ‘s approval.
  11.  
  1. Free Spare Part Replacement Under Warranty Period
  1. Thay Linh Kiện Miễn Phí Theo Thời Hạn Bảo Hành
  2. 9.1 Midea chỉ thay linh kiện miễn phí đối với sản phẩm bị hư hỏng có xác nhận còn trong thời hạn bảo hành. Các yêu cầu của khách hàng sẽ được ghi nhận trên hệ thống I-service để được thay thế linh kiện. Các thông tin cần thiết phải được cập nhật theo biểu mẫu của Midea trên hệ thống I-service
  3. Midea only replace spare part with free of charge to the defective product with the evidence tag for the original product under warranty condition.
    1. Trong trường hợp Midea phát hiện sản phẩm và linh kiện đã bị giả mạo, thay thế thì sản
  4.       phẩm đó không đủ điều kiện thay linh kiện miễn phí.
  5. If Midea Vietnam find out the product and the spare part thereof is tampered, exchanged by third party, that product is not qualify for free replacement.
    1. Nhà cung cấp dịch vụ không được thực hiện việc thay các linh kiện chính của sản phẩm
  6.       bằng một linh kiện từ thị trường bên ngoài. Hình thức phát sẽ được áp dụng trong trường
  7.       hợp này.
  8. The service provoider is not allowed to replace the key spare part of the original by a spare part from the local market. The penalty will be applied in this case.
  9.  
  1. Spare Part Replacement Process
  1. Quy Trình Thay Linh Kiện
    1. Tất cả các trạm bảo hành ủy quyền phải sử dụng hệ thống I-service để thực hiện việc thay thế linh kiện từ MVN
  2. All ASPs must use I-service to conduct the replacement from MVN.
    1. Tất cả các trạm bảo hành ủy quyền phải báo chi chí dịch vụ sữa chữa thông qua hệ thống I-service để kiểm tra từng trường hợp bào hành và phê duyệt chi phí thanh toán.
  3. All ASP must claim the service fee through I-service for warranty repair to check and approve for the claims
    1. Giám đốc dịch vụ khách hàng sẽ kiểm tra và quyết định phê duyệt/từ chối việc sữa chữa hoặc thay thế linh kiện
  4. Customer Service Manager will check and decide for approval/reject the repair or replacement
    1. Nếu trạm bảo hành cần có linh kiện trước để giải quyết các khiếu nại của khách hàng, các trạm bảo hành sẽ tạo đơn hàng đặt mua linh kiện trên hệ thống I-service và thanh toán trước cho đơn hàng.  Đối với những trạm được cung cấp hạn mức tín dụng sẽ được trừ dần vào hạn mức tín dụng này.
  5. If ASP needs spare part in advance for customer complaint, ASP will create a PO in
  6. I-service and make payment in advance for the PO. For the ASPs which are allocated the credit limit, the credit limit will be deducted base on this limit.
    1. Việc cập nhật các trường hợp bảo hành hoàn tất sẽ được thực hiện trên I-service, ASP sẽ nhận linh kiện thông qua hệ thống I-service
  7. The post of completed warranty cases will be made in the I-service, ASP will receive the spare part through I-service.
  8.  
  1. Spare Part Consignment At ASPs Ký Gửi Linh Kiện Tại Trạm Bảo Hành
    1. Mục tiêu: Để nâng cao chất lượng dịch vụ, nâng cao sức cạnh tranh của MVN trên thị trường và đặc biệt rút ngắn thời gian sữa máy và trả máy (TAT) cho khách hàng. MVN sẽ ký gửi một số lượng kinh kiện tại một số trạm bảo hành ủy quyền có chọn lọc theo đánh giá của MVN. Do đó các trạm bảo hành được sẽ không phải mua số linh kiện ký gửi này.

Objective: To improve and enhance the competitive of MVN in the market and especially shorten the Turn Around Time (TAT) to customers. MVN will consign a certain quantity of spare part at the selected ASPs as MVN ‘s evaluation. Therfore, the ASP will not have to purchase these consigned spare part.

  1. Thu Hồi Xác Linh Kiện: Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày thay linh kiện cho khách hàng, nếu trạm bảo hành không hoàn trả xác linh kiện cũ về cho MVN, MVN cò quyền cấn trừ số tiền linh kiện theo giá bán cho trạm bảo hành trong thanh toán chi phí dịch vụ hàng tháng.

Return the defective spare part: Within 30 days against the spare part replacement date, if ASP doesn’t return the defective spare part to MVN, MVN has the right to deduct the monthly claim with the amount equal to the spare part price issued to ASPs.

 

  1. Warranty Service Compensation To ASP Chi Phí Dịch Vụ Bảo Hành Cho Trạm Bảo Hành Ủy Quyền
  1. MVN sẽ thanh toán chi phí cho dịch vụ sữa chữa bảo hành theo bảng giá sau:
  2. MVN will pay the warranty cost as the following table

GIÁ SỮA CHỮA SẢN PHẨM BẢO HÀNH

The price of goods repair for service stations

I-BẢNG GIÁ CHI TIẾT SỮA CHỮA SẢN PHẨM GIA DỤNG (Cost repair)

Sản phẩm

Products

Tên linh kiện thay thế

Material name

Mã kết toán

Phí Cost

( VNĐ )

Bếp điện từ Induction cooker (IC)

Bo mạch chính Motherboard

A1

40,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

A2

40,000

Mân nhiệt Trays heat

A3

40,000

Mặt sứ, mặt kính Ceramic Plate

A4

40,000

Linh kiện Khác Other Parts

A5

40,000

Sò IGBT

A6

40,000

Linh kiện nguồn Power components (Tụ ,cầu chỉnh lưu,cầu chì, cảm biến )

A7

40,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing ..

R1

40,000

Nồi cơm điện
Rice cooker (RC)

Thép từ Steel thermal limit

B1

40,000

Mâm nhiệt Trays heat

B2

40,000

Công tắc/rơ le Switches / relays

B3

40,000

Cầu chì nhiệt Thermal Fuse

B4

40,000

Linh kiện Khác Other Parts

B5

40,000

Lòng nồi, nồi con Inner Pot

B6

40,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing ..

R2

40,000

Quạt
Electric fan (FAN)

Bo mạch Motherboard

C1

40,000

Động cơ chính Motor

C2

40,000

Cánh quạt Blade

C3

40,000

Motor đảo gió, cơ cấu chuyển hướng Navigation Structue

C4

40,000

Motor bơm nước / motor phun sương   Pump motor

C5

40,000

Linh kiện Khác Other Parts

C6

40,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, Testing 

R3

40,000

Nồi cơm điện tử
Electric rice cooker(RC)

Bo mạch chính Motherboard

D1

40,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

D2

40,000

Thép từ giới hạn nhiệt Steel thermal Limit

D3

40,000

Mâm nhiệt Trays Heat

D4

40,000

Rơ le nhiệt/ bộ kiện khống chế nhiệt đái nồi thermal limit temperature

D5

40,000

Cầu chì nhiệt Thermal Fuse

D6

40,000

Lòng nồi, nồi con Inner Pot

D7

40,000

Linh kiện Khác Other Parts

D8

40,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing

R4

40,000

Máy uống nước nóng lạnh Water Dispenser (WD)

Bo mạch chính Motherboard

E1

100,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

E2

100,000

Bơm trợ lực Motor Pump

E3

100,000

Thay rơle bảo vệ, rơ le khởi động, TC starter, Power switch.

E4

100,000

Thay máy nén Compressor

E5

100,000

Bầu nhiệt / bình đun Heater  tank

E6

100,000

Thay dàn lạnh Evaporator

E7

100,000

Cảm biến nhiệt lạnh temperature limit  cold

E8

100,000

Cảm biến nhiệt nóng temperature limit heater

E9

100,000

Nạp gas+pin lọc Load gas + dry filter

E10

200,000

Linh kiện khác Other Parts

E11

100,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing

R5

50,000

Máy Tắm
Nước Nóng

Water Heater (WH)

Bo mạch chính Motherboard

F1

100,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

F2

100,000

Công tắc từ Swich Electric

F3

100,000

Công tắt nước Swich water

F4

100,000

Rơle nhiệt  Thermal Fuse (101ºC 250V 20A)

F5

100,000

Thanh đốt, Heating Element

F6

150,000

Bình đun ( bầu đun) Inner tank

F7

200,000

CP, rơle bảo vệ, rơ le khởi động TC starter, Power switch

F8

100,000

Bơm trợ lực Motor Pump

F9

150,000

Van từ, Rơle thời gian Thermostat

F10

150,000

Linh kiện khác Other Parts

F11

100,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing

R6

50,000

Nồi áp suất Pressure Cooker (PC)

Bo mạch chính Motherboard

G1

40,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

G2

40,000

Thép từ giới hạn nhiệt Steel thermal limit

G3

40,000

Mâm nhiệt Trays heat

G4

40,000

Công tắc/Rơ le lưỡng kim Switches / relays bimetalkim

G5

40,000

Cầu chì nhiệt Thermal Fuse

G6

40,000

Lòng nồi, nồi con Inner Pot

G7

40,000

Linh kiện Khác Other Parts

G8

40,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing

R7

40,000

Lò vi sóng, lò nướng  Microwave oven, toast oven (MMO)

Bo mạch chính Motherboard

H1

40,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

H2

40,000

Bộ phát sóng Viba The Negatron

H3

40,000

Bộ gia nhiêt heater part

H4

40,000

Công tắc/Rơ le lưỡng kim Switches / relays bimetal

H5

40,000

Motor trục xoay The Motor

H6

40,000

Linh kiện Khác Other Parts

H7

40,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing

R8

40,000

Máy hút bụi

Vacuum Cleaner (VC)

Bo mạch chính  Boar Control

I1

40,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

I2

40,000

Động cơ Motor

I3

40,000

Nút nguồn, công tắc power cord, on/off switch

I4

40,000

Cánh quạt  fan parts

I5

40,000

Công tắc/Rơ le lưỡng kim Switches / relays bimetalkim

I6

40,000

Cầu chì nhiệt Thermal Fuse

I7

40,000

Võ máy front cover.

I8

40,000

Vòng giăng  ron seals ring

I9

40,000

Linh kiện khác Other Parts

I10

40,000

Hướng dẩn sử dụng, kiểm tra máy Re-check, testing

R9

40,000

 

Ấm đun siêu tốc Kettle (MK)

Bộ tiếp nguồn trên máy Swich up

J1

40,000

Bộ tiếp nguồn dưới  Swich down

J2

40,000

Công tắc Thermostat

J3

40,000

Mân nhiệt  Heating Element

J4

40,000

Bình đun Inner tank

J5

40,000

Công tắc/Rơ le lưỡng kim switch

J6

40,000

Linh kiện khác Other Parts

J7

40,000

Chỉnh sữa, kiểm tra máy Re-check, testing

R10

40,000

 

Máy xay, máy ép sinh tố Juicer, Blender (BL)

Bo mạch chính  Boar Control

K1

40,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

K2

40,000

Động cơ Motor

K3

40,000

Nút nguồn, công tắc power cord, on/off switch

K4

40,000

Võ máy front cover.

K5

40,000

Các vòng ron seals ring

K6

40,000

Trục Xay Auger

K7

40,000

Nút đều chỉnh chức năng knobe assy

K8

40,000

Linh kiện khác Other Parts

K9

40,000

Hướng dẩn sử dụng, kiểm tra máy Re-check, testing

R11

40,000

Bàn Ủi hơi nước

Steam Iron (SI)

 

Bo mạch chính  Boar Control

M1

100,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

M2

100,000

Công tắc từ Swich Electric

M3

100,000

Công tắt nước Swich water

M4

100,000

Cảm biến nước Water sensor

M5

100,000

Bơm trợ lực Motor Pump

M6

100,000

Thiết bị lọc nước filter parts

M7

100,000

Linh kiện khác Other Parts

M8

100,000

Hướng dẩn kiểm tra, tư vấn khách hàng Re-check, testing

R12

50,000

Bếp Gas Âm

Build in Hod (HOD)

Công tắc khởi động Start Swich

N1

100,000

Bộ đánh lửa IC Power

N2

100,000

Mặt sứ, mặt kính Ceramic Plate

N3

100,000

Linh kiện khác Other Parts

N4

100,000

Hướng dẩn kiểm tra, tư vấn khách hàng Re-check, testing

R13

50,000

Máy hút khói nhà bếp Cooker Hood

(CH)

Bo mạch chính  Boar Control

O1

40,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

O2

40,000

Động cơ Motor

O3

40,000

Nút nguồn, công tắc power cord, on/off switch

O4

40,000

Cánh quạt  fan parts

O5

40,000

Công tắc/Rơ le lưỡng kim Switches / relays bimetalkim

O6

40,000

Cầu chì nhiệt Thermal Fuse

O7

40,000

Võ máy front cover.

O8

40,000

Vòng giăng  ron seals ring

O9

40,000

Linh kiện khác Other Parts

O10

40,000

Hướng dẩn sử dụng, kiểm tra máy Re-check, testing

R14

40,000

Máy lọc nước Water Purifier (WP)

Bo mạch chính Motherboard

P1

100,000

Bo mạch hiển thị Display Motherboard

P2

100,000

Thay rơle bảo vệ, rơ le khởi động, TC starter, Power switch.

P3

100,000

Mặt sứ, mặt kính Ceramic Plate

P4

100,000

Bơm trợ lực Motor Pump

P5

100,000

Thiết bị lọc nước filter parts

P6

100,000

Linh kiện khác Other Parts

P7

100,000

Chỉnh sửa, kiểm tra máy Re-check, testing

R15

50,000

 

II- BẢNG GIÁ CHI TIẾT SỮA CHỮA SẢN PHẨM ĐIỆN LẠNH ( Cost repair )

  1. Chi phí bảo hành máy lạnh Aircondition Cost repair:

XN : Máy Trong Indoor Parts

Mã Số

Code

Nội dung sữa chửa

Content repair

1.0 – 1.5Hp

2.0-2.4HP

3.0-4.0Hp

5.0-6.0Hp

XN01

Motor quạt máy trong Motor Fan

200,000

200,000

200,000

200,000

XN02

Motor đảo Motor  navigation structue

100,000

100,000

100,000

100,000

XN03

Cảm biến nhựa Temperature sensor

100,000

100,000

100,000

100,000

XN04

Cảm biến đồng Gas sensor

100,000

100,000

100,000

100,000

XN05

Bo máy trong Motherboard indoor

200,000

200,000

200,000

200,000

XN06

Bơm-phao nước  Motor water pump

200,000

200,000

200,000

200,000

XN07

Đèn hiễn thị Display Motherboard

100,000

100,000

100,000

100,000

XN08

Cánh quạt Indoor fan

200,000

200,000

200,000

200,000

XN09

Bạc trượt Fan bearings

200,000

200,000

200,000

200,000

XN10

Hàn xì và  kiểm traSolder leakage

100,000

100,000

150,000

150,000

XN11

Tụ điện máy trong Capacitor indoor

100,000

100,000

100,000

100,000

XN12

Linh kiện khác Other Parts

100,000

100,000

100,000

100,000

XN13

Thay dàn bay hơi Evaporator

200,000

200,000

200,000

250,000

XN14

Lỗi do nhân viên lắp đặt defect by installation

50,000

50,000

50,000

50,000

XN15

Lỗi khách hàng defect by customer

50,000

50,000

50,000

50,000

XN16

Lỗi thiết kế,lắp ráp từ Midea defect by Midea

50,000

50,000

50,000

50,000

W: Máy Ngoài Outdoor Parts

Mã Số

Code

Nội dung sữa chửa

Content repair

1.0 – 1.5Hp

2.0-2.4HP

3.0-4.0Hp

5.0-6.0Hp

XW01

Motor quạt máy ngoài Outdoor fan

200,000

200,000

200,000

200,000

XW02

Cánh quạt máy ngoài Outdoor fan

200,000

200,000

200,000

200,000

XW03

Tụ máy nén Capacitor Compessor

100,000

100,000

100,000

100,000

XW04

Tụ quạt máy ngoài Capacitor fan

100,000

100,000

100,000

100,000

XW05

Xử lý  hàn xì và Nạp Gas R22 Load gas

200,000

250,000

300,000

350,000

XW06

Xử lý  hàn xì và Nạp Gas R410A Load gas

300,000

350,000

400,000

450,000

XW07

Thay dàn ngưng Condensation

300,000

300,000

300,000

300,000

XW08

Hỗ trợ đổi máy mới theo yêu cầu từ Midea/ replacement products

200,000

200,000

250,000

350,000

XW09

Van cao áp High pressure valve

200,000

200,000

200,000

200,000

XW10

Van thấp áp Low Pressure valve

200,000

200,000

200,000

200,000

XW11

Thay van tiết lưu Flow valve

200,000

200,000

200,000

200,000

XW12

Thay van đảo chiều Redirects valve

200,000

200,000

200,000

200,000

XW13

Thay máy nén Compressor

200,000

300,000

400,000

500,000

XW14

Bo mạch Mother Board outdoor

200,000

200,000

200,000

200,000

XW15

Cảm biến gas cao áp High gas sensor

200,000

200,000

200,000

200,000

XW16

Cảm biến nhiệt độ máy nén Temperature sensor compressor

100,000

100,000

100,000

100,000

XW17

Cảm biến gas thấp áp Low gas sensor

200,000

200,000

200,000

200,000

XW18

Cảm biến môi trường Temperature sensor Air

100,000

100,000

100,000

100,000

XW19

Phí vận chuyển cost transit

100,000

100,000

200,000

200,000

XW20

Thay công tắc tơ Contactor

100,000

100,000

100,000

100,000

  1. Chi phí bảo hành máy giặt Washing Machine Cost repair ( VNĐ )

Mã Số

Code

Nội dung sửa chữa

Content repair

Chi phí

Cost

WM01

Bo mạch Motherboard

100,000

WM02

Ty treo lò xo  Suspension System

200,000

WM03

Cảm biến mực nước Water sensor

100,000

WM04

Môtơ  Motor

200,000

WM05

Bộ ly hợp System clutch

200,000

WM06

Khóa cửa, công tắc cửa  Door switch

100,000

WM07

Van cấp  input valve

100,000

WM08

Van xả   exhaust valve

150,000

WM09

Ống xả nước  drain pipes

100,000

WM10

Dây đai, dây Coro Straps

100,000

WM11

Môtơ xã Motor drain

150,000

WM12

Bộ điếm tốc độ quay Spin System

200,000

WM13

Thùng giặt  Inner tub

200,000

WM14

Lỗi do nhân viên lắp đặt defect by installation

50,000

WM15

Lỗi khách hàng defect by customer

50,000

WM16

Lỗi thiết kế,lắp ráp từ Midea defect by Midea

50,000

WM17

Thay cửa kính  Door Glass

200,000

WM18

Thay bạc đạn, vòng phớt bearing part/ Shaft_seal

400,000

WM19

Thay ron cửa gasket of door

200,000

C. Chi phí bảo hành tủ lạnh, tủ đông refrigerator, freezer Cost repair : ( VNĐ )

Mã Số

Code

Nội dung sửa chữa

Content repair

Chi phí

Pay Cost

RM01

Thay đồng hồ thời gian Timer

100,000

RM02

Thay bộ điều nhiệt Thermostat

100,000

RM03

Thay rơle bảo vệ, rơ le khởi động TC starter

100,000

RM04

Hướng dẩn kiểm tra, tư vấn khách hàng Guide instruction

50,000

RM05

Thay máy nén và Pin lọc  Compressor and filter parts

200,000

RM06

Thay thanh sợi đốt Heater

100,000

RM07

Thay dàn lạnh Evaporator

200,000

RM08

Thay motor quạt  Motor fan

100,000

RM09

Thay cánh tủ Door parts

100,000

RM10

Sò lạnh Induction temperature ( bimetat )

100,000

RM11

Sò nóng Defrost heater

100,000

RM12

Cánh quạt Fan

100,000

RM13

Thay gioăng cánh tủ Freezer Gasket

100,000

RM14

Bo mạch Motherboard

200,000

RM15

Đèn Led hiễn thị Display Motherboard

100,000

RM16

Lỗi do nhân viên lắp đặt defect by installation

50,000

RM17

Lỗi khách hàng defect by customer

50,000

RM18

Lỗi thiết kế,lắp ráp từ Midea defect by Midea

50,000

 

 

 

 

 

RM19

Nhân công và

 Gas + pin lọc Load gas+ filter parts

Loại 1 cửa

Single door

Loại 2 cửa

Double door

Loại side by side và tử đông

Side Refrigerator and include freezer

200,000

250,000

300,000

           
  1. Chi phí phát sinh khác (Other pay cost) :

Mã Số

code

Nội dung

Content repair

Chi phí

Pay cost

D001

Đi lại nội thành (các quận, thị trấn lân cận..v.v... ).

Pay cost travel expenses within the inner city.

40,000

D002

Đi lại ngoại thành (các huyện, tỉnh lân cận....).

Pay cost travel expenses within the extramural.

60,000

D003

Hỗ trợ Km đi lại vùng xa trên 70km (tính theo 1 chiều đi).

Pay cost travel over 70km ( in 1 direction)

200,000

D004

Chi phí khác (phải được bên Midea duyệt trước)

Other pay cost  approved by Midea central

D005

Phí kiểm tra sản phẩm gia dụng và thống kế báo cáo về Midea (1 đến 50 sản phẩm)

Check and report sent to Midea (1 until 50 pieces )

40,000

D006

Phí kiểm tra sản phẩm gia dụng và thống kế báo cáo về Midea (trên 50 sản phẩm)

Check and report sent to Midea (over 50 pieces )

20,000

  1.  
  2. Hạn mức linh kiện ký gửi sẽ được thực hiện theo chính sách Midea Việt Nam
  3. Credit Limit for spare part consignment will be implemented as MVN policy
  1. Out Of Warranty Charge Chi Phí Sữa Chữa Ngoài Bảo Hành
  1. Trạm bảo hành sẽ thỏa thuận mức giá sữa chữa ngoài bảo hành với khách hàng và xuất hóa đơn hợp lệ
  2. ASP will charge the out of warranty repair to customers as mutual agreement and issue official invoice.
  1. ASP KPI Chỉ Số Đánh Giá Hoạt Động Trạm Bảo Hành

         

Tham số

Parameter

Mô tả

Description

Mục tiêu

Target

Thời gian sửa máy trong vòng 4 ngày

TAT repairing within 4 days

Việc sửa chữa máy tối đa là 4 ngày để sẵn sàng trả cho khách hàng kể từ ngày công việc được giao trên hệ thống I-service

Repair completed max. 4 days to be ready to return customers against the job assigned date in I-service

>90%

HTAT repair more than 7 days

Hoàn tất sửa chữa máy nhiều hơn 7 ngày kể từ ngày công việc được giao trên hệ thống I-service

Repair completed more than 7 days against the job assigned in I-service

<5%

Sữa chữa lặp lại

Repeat repair

Cùng một seri nhưng quay lại trong vòng 60 ngày kể từ ngày sữa chữa lần đầu tiên

Same serial number repeated within 60 days against the first repair

<3%

Điểm cuộc gọi

Happy Call Score

 

Kết quả khảo sát cuộc gọi

Call Center Happy Result

>85%

 

  1. Incentive For KPI Achievement Tiền Thưởng KPI
    1. Objective Mục đích:

Nhằm đạt được mức độ hài long của khách hàng ở mức cao nhất và khuyến khích các trạm bảo hành nỗ lực nâng cao chất lượng phục vụ.

For achieving the customer satisfaction at maximum and encourage ASPs to serve customer at the best

  1. Incentive Allocation Scheme Phân bổ tiền thưởng: 

Vào cuối mỗi năm, MVN sẽ đánh giá hiệu suất thể hiện công việc dựa trên các chỉ số đã được thiết lập. Kết quả KPI sẽ được trích xuất dựa trên hệ thống I-service và được phân loại thành 4 mức độ A, B, C, D để xét mức tiền thưởng năm.

At the end of every year, MVN will generate the performance result of ASP base on the KPI set at the early year. The KPI result will be generated from I-service system and classified into 4 levels for yearly incentive.

  • Hạng A: 20% trên tổng doanh thu trong năm của ASP đối với MVN
  1. Level A: 20% of total ASP income in the year to MVN
  • Hạng B: 15% trên tổng doanh thu trong năm của ASP đối với MVN
  1. Level B: 15% of total ASP income in the year to MVN
  • Hạng C: 10% trên tổng doanh thu trong năm của ASP đối với MVN
  1. Level C: 10% of total ASP income in the year to MVN
  • Hạng D: chấm dứt hợp đồng cung cấp dịch vụ
  1. Level D: Terminate the service contract 
    1. Yearly Incentive Release Chi trả tiền thưởng năm:

Tiền thưởng hàng năm của ASP sẽ được chi trả trong quý đầu tiên của năm kế tiếp khi đã có kết quả KPI và có sự phê duyệt của ban giám đốc MVN

The yearly incentive of ASP will be released in the first quarter of the following year after getting the MVN Management ‘s approval          

  1. Training  Đào Tạo
    1. Nhân sự của trạm bảo hành phải được trải qua đào tạo bởi MVN
  1. The manpower of ASP has to train through MVN
    1. Trạm bảo hành có trách nhiệm cử kỹ thuật viên tham gia đào tạo thường kỳ hoặc khi có
  2.       yêu cầu từ MVN
  3. ASPs are responsible for getting technicians trained regularly or as MVN ‘s request
  4.  
  1. Auditing and Inspection Kiểm Toán và Kiểm Tra
    1. Nhân sự của MVN sẽ có toàn quyền kiểm toán tất cả các dữ liệu liên quan đến dịch vụ
  1.           bảo hành cho MVN mà có thể hoặc không cần thông báo trước và trong suốt thời gian
  2.           kiểm tra, trạm bảo hành phải hoàn toàn hợp tác và cung cấp đầy đủ các thông tin chi tiết.
  3. MVN people has the full right to audit/inspect all the record related service issue of MVN with or without prior notice, during this time ASP has to fully co-operate and provide all detail information.
    1. Trong trường hợp có sự sơ xuất, sai lệch được phát hiện trong quá trình kiểm tra/kiểm toán mà làm tổn hại đến hình ảnh, uy tín của MVN, MVN có quyền áp dụng chế tài hoặc chấm dứt hợp đồng cung cấp dịch vụ mà sẽ được quyết định bởi MVN tùy theo mức độ nghiêm trọng của tình hình tại thời điểm đó, cùng lúc đó việc thanh toán chi phí cũng sẽ được điều chỉnh.
  4. In the event of any mistake/discrepancy found out during the audting/inspection which damage MVN ‘s image or reputation, MVN has the right to apply financial penalty or contract termination depend on the gravity of the situation and decided by MVN. The MVN ‘s payable to ASP will be revised accordingly.
  5.  
  1. Scope of Auditing/Inspection  Phạm vi kiểm toán/kiểm tra

The scope of Auditing/Inspection will be as follow: Phạm vi kiểm toán/kiểm tra sẽ như sau:

  1. Xác minh các phiếu công việc đã làm
  1. Job sheet verification
    1. Xác minh các trang thiết bị sẵn có
  2. Equipment, Tool Availability Verification
    1. Các biểu mẫu cần có
  3. Estential form
    1. Tình hình sử dụng linh kiện chính
  4. Key spare part consumption

Phạm vi kiểm toán/kiểm tra nêu trên có thể được bổ sung, điều chỉnh bởi MVN mà không cần thông báo trước với trạm bảo hành ủy quyền.

The scope of auditing/inspection above can be revised, added without prior notice to ASPs

 

 

 

  1. Spare Part Management
  1. Quản Lý Linh Kiện
    1. Mỗi quý, MVN sẽ lên danh sách dự trù linh kiện để đảm bảo linh kiện luôn có sẵn sàng tại kho phục vụ khách hàng.
  2. Every quarter, MVN will make a forecast spare part list to make sure spare part is always available at stock to ready serve customers.
    1. Linh kiện sẽ được gửi đến trạm bảo hành thông qua một công ty giao nhận.
  3. Spare part will be sent to ASP through a courier service
    1. Hàng tuần kho linh kiện MVN sẽ kiểm đếm ngẫu nhiên 21 chủng loại linh kiện chính để
  4.       phát hiện kịp thời sự sai sót và thiếu hụt.
  5. Every week, MVN will conduct the cycle count 21 SKU of key spare part to find out the descripency and the shortage.
    1. 2 lần trong năm, kho linh kiện của MVN sẽ tiến hành kiểm đếm 100% linh kiện chính tại
  6.       kho cùng với phòng tài vụ. Kết quả kiểm kê sẽ được báo cáo phải được sự chấp thuận
  7.       của giám đốc dịch vụ khách hàng, giám đốc tài chính và tổng giám đốc công ty.
  8. Twice per year, MVN will conduct the stock taking 100% key spare part with financial department. The result must be approved by customer service manager, financial manager and subsidiary general manager.
    1. Trong trường hợp có sự sai lệch giữa số liệu kiểm đếm của kho linh kiện và phòng tài
  9.       vụ, hai bên sẽ cùng nhau đối chiếu lại. Nếu sau lệch dưới USD2.000 phải có sự phê
  10.       duyệt của giám đốc dịch vụ khách hàng và giám đốc tài chính. Nếu sai lệch nhiều hơn
  11.       USD2.000 phải có sự giải trình hợp lý và sự phê duyệt của giám đốc tài chính và tổng
  12.       giám đốc công ty.
  13. In case, there is the descripency of the stock taking between spare part warehouse and financial department, both of departments will cross check again. If the descripency is less than USD2.000, it must have the approval of customer service manager and financial manager. If the descripency is more than USD2.000, it need the reasonable explain and must have the approval of financial manager and general manager.
    1. Đối với các linh kiện ký gửi tại các trạm bảo hành, phòng dịch vụ khách hàng sẽ tiến
  14.       hành kiểm đếm toàn bộ linh kiện đã ký gửi vào mỗi 3 tháng. Nếu có sự sai lệch số lượng
  15.       linh kiện so với xác linh kiện trả về MVN, MVN sẽ cấn trừ số tiền tương đương với số
  16.       linh kiện bị thất thoát.
  17. For the spare part consigned at ASPs, MVN service will conduct the stock taking every 3 months. If there is any descripency between the consigned quantity and the defective returns, MVN will deduct the amount equivalent the amount of lost spare part.
    1. Trong thời gian kiểm đếm, kho linh kiện tại MVN và linh kiện của MVN tại ASPs
  18.       không được sử dụng.
  19. During the stock taking period, the spare part at MVN warehouse or spare part consigned at ASPs will not be used.
  20.  
  1. Product Replacement Guideline Hướng Dẫn Thay Thế Sản Phẩm.
    1. MVN luôn hướng đến việc tỷ lệ đổi mới sản phẩm bằng 0 nhưng để đạt được sự hài long
  1.       của khách hàng tốt hơn, MVN cần phải có chính sách về quyết định đổi mới sản phẩm.
  2. MVN is always focus on the zero of new unit replacement but for a better customer satisfaction, MVN needs to have a policy on taking decision for the unit replacement.
    1. Đối với tất cả các trường hợp đổi trả hàng vì lý do kỹ thuật, các đại lý, nhà phân phối
  3. phải thông báo và phải có sự phê duyêt của phòng dịch vụ khách hàng MVN trước khi tiến hành thu hồi và đổi sản phẩm, nếu không có sự phê duyệt của phòng dịch vụ khách hàngMVN, MVN sẽ không chịu trách nhiệm các chi phí cho sản phẩm thu hồi và đổi mới.
  4. For the technical return and replacement, dealers/distributors should first inform and get the approval from MVN service team before they conduct the product return and replacement, and without the approval from MVN service team, Midea would not burden the expense of product return and replacement.
    1. Đối với trường hợp đổi sản phẩm mới, nếu đại lý, nhà phân phối và kho MVN không
  5.       còn hàng tồn sản phẩm mới, đại lý, nhà phân phối có thể hoàn tiền cho người tiêu dùng
  6.       sau khi nhận được sự phê duyệt của phòng dịch vụ khách hàng và phòng tài vụ MVN.
  7. For product replacement, if dealers/distributors and MVN warehouse do not have the inventory for new units, they can refund to consumers after the approval from MVN service team and MVN finance.
    1. Người tiêu dùng phải xuất trình được hóa đơn mua hàng hợp lệ đi kèm khi yêu cầu hoàn
  8.       tiền
  9. The consumers must have the proof of purchasing for the refund
    1. Trong những trường hợp sau, thay thế sản phẩm mới sẽ được thực thi với những chứng
  10.       từ hợp lệ:
  11. In the following cases, the replacement will be implemented with the proper document.

Type Of Return

Approval involment

Document Required

DOA – big & Smal product (sản phẩm gia dụng lớn và nhỏ)

CSM, Sales Finance, GM

Inspection report, photo

Repeat Repair  within 60 days– Sữa chữa quay lại trong vòng 60 ngày)

CSM, Sales Finance, GM

Inspection Report, photo

Spare Part not available – hết linh kiện

CSM, Sales Finance, GM

Inspection Report

Goodwill (theo chính sách đã ban hành riêng )

CSM, Sales Finance, GM

Inspection Report, photo, Customer information

SWAP – Đổi ngang

CSM, Sales Finance, GM

Photo,Customer information

  1.  
  1. Defective Product Management  Quản Lý Hàng Hư Hỏng
    1. Tất cả sản phẩm hư hỏng cần đổi mới phải được chuyển về trạm bảo hành ủy quyền
  1.       MVN
  2. All the defective products must be sent back to MVN ASPs.
    1. MVN sẽ sắp xếp vận chuyển hàng hỏng trả về kho thành phẩm tại nhà máy MVN và
  3.       được quản lý tại kho thành phẩm.
  4. MVN will bear transportation cost for sending back the defective products to MVN factory and managed at FG warehouse
    1. Phòng dịch vụ khách hàng MVN sẽ tạo một đơn hàng trả về trên hệ thống IFF, IFF sẽ tự
  5.       động tạo ra một mã giao nhận cho ASP in ra và đính kèm với sản phẩm trả về cho nhà
  6.       máy. Kho thành phẩm sẽ đối chiếu mã giao nhận đi kèm với hệ thông IFF để nhập kho.
  7. MVN service will create a return order in the IFF, IFF will automatically generate a shipment number for ASP to attach with the returned products sent to factory. The FG warehouse will cross check this shipment number with IFF to receive the returned product sent from ASP.
  8.  
  1. Call Center Operation
  1. Hoạt Động Trung Tâm Cuộc Gọi

              Purpose of Call Center Operation

              Mục đích tổng đài cuộc gọi:

  1. Quản lý cuộc gọi vào: Tiếp nhận tất cả các cuộc gọi từ các đại lý, nhà phân phối, người
  1.       tiêu dùng, trạm bảo hành liên quan đến dịch vụ bảo hành, sữa chữa sản phẩm và các vấn
  2.       đề khác về chất lượng dịch vụ khách hàng của Midea Việt Nam
  3. Inbound Call Management: Receiving all the incoming call from dealers, distributors, end user, service centers and all issues in terms of warranty service, replacement, refund and service quality issues.
    1. Quản lý cuộc gọi đi: Thực hiện các cuộc gọi khảo sát nhằm đo lường mức độ hài long
  4.       của khách hàng sử dụng dịch vụ trong bảo hành.
  5. Outbound Call Management: Conducting the outbound calls to measure the satisfaction of customer for in warranty repairs
    1. Quản lý phản hồi khách hàng: Tiếp nhận các khiếu nại, than phiền từ khách hàng và báo
  6.       cáo cho các phòng ban liên quan để có hành động hỗ trợ và cải thiện.
  7. Voice of Customer Management: Receiving the complains/feedbacks from customers and reports to the concerned department for actions & improvement.
    1. Quản lý vấn đề nghiêm trọng: Quản lý các trường hợp liên qua đến trách nhiệm sản
  8.       phẩm (cháy, nổ, ảnh hưởng đến sức khỏe và sự an toàn đối với khách hàng do lỗi sản
  9.       phẩm) nhận từ trung tâm cuộc gọi và báo cáo đến các phòng ban liên quan kịp thời.
  10. Critical issues management: Managing the product liability cases (explosive, fired or effect to customer ‘s health and safe) received by call center and reports to concerned department on a timely manner
    1. Số điện thoại call center: 1800588863
  11. Customer Contact Channel.: 1800588863
    1. Official Working hour Thời gian hoạt động chính thức của tổng đài:

Ngày hoạt động

Working days

Thời gian hoạt động

Working hours

Thú Hai – Thứ Sáu

Monday - Sunday

08h30 – 17h30

Thứ Bảy/Saturday

Chủ Nhât/Sunday

08h30 – 11h30

Nghỉ/Off

                             

  1. Email chăm sóc khách hàng/Customer Care Email:
  1. Email: customer.care@midea.com